词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“động cơ” (2)

đồng cỏ
播放
英语 名grassland
我的单词本
Trên đồi là đồng cỏ.
There is a pasture on the hill.
động cơ
英语 名engine
名motive
我的单词本
Động cơ của máy bay rất mạnh.
The airplane’s engine is very powerful.

swap_horiz 相关词“động cơ” (5)

hội đồng cổ đông
播放
英语 名shareholders’ meeting
我的单词本
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
nấm đông cô
播放
英语 名shiitake (japanese mushroom)
我的单词本
Tôi nấu nấm đông cô.
I cook shiitake mushrooms.
hội đồng cổ đông
播放
英语 名general meeting of shareholders
我的单词本
chế độ tắt động cơ khi dừng xe
播放
英语 名idling stop
我的单词本
phanh động cơ
播放
英语 名engine brake
我的单词本
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.

format_quote 短语“động cơ” (20)

Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
Tôi nấu nấm đông cô.
I cook shiitake mushrooms.
Trên đồi là đồng cỏ.
There is a pasture on the hill.
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
Bicycles are a type of non-motorized vehicle.
Động cơ bị nhiệt độ cao.
The engine is overheating.
Động cơ của máy bay rất mạnh.
The airplane’s engine is very powerful.
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
All actions that could escalate the conflict should be avoided.
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
The machine operates using a motor powered by solar panels and storage batteries.
Động cơ không chịu lực cản nên chỉ cần lượng nhiên liệu nhỏ.
The engine is not subjected to resistance, so only a small amount of fuel is needed.
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
The goal is to detect the times when the engine emits the most.
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.
người dùng di động có thể tự tra cứu các số điện thoại
Mobile users can look up phone numbers themselves.
người dùng di động có thể tự tra cứu các số điện thoại đang đứng tên mình
Mobile users can look up phone numbers registered under their name.
Nhiều cổ đông có thể
Many shareholders might be
Allen vẫn chưa khai với điều tra viên về động cơ gây án.
Allen has not yet told investigators about his motive for the crime.
Các yếu tố địa chính trị như xung đột Trung Đông có thể gây áp lực ngắn hạn.
Geopolitical factors such as the Middle East conflict can cause short-term pressure.
Những vết nứt ở giá treo động cơ đã không được phát hiện.
Cracks in the engine mounts were not detected.
Động cơ đã tách rời hoàn toàn khỏi cánh máy bay.
The engine completely detached from the aircraft wing.
Động cơ bị tách rời khỏi cánh máy bay.
The engine detached from the aircraft wing.